nghênh ngang

  1. arrogant
    • Điệu bộ nghênh ngang
      des manières arrogantes
  2. encombrant
    • Một hòm to đặt nghênh ngang giữa cửa ra vào
      une grosse caisse encombrante posée au milieu de la porte d'entrée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nghênh ngang"

nghênh ngang
Một chiếc xe tải đi nghênh ngang giữa đường phố đông đúc.